| Tuần 1 |
MÓN MẶN
| ||
| Thứ 2 | Thịt kho củ cải | Cá chiên sốt cà | Gan xào củ hành |
| Thứ 3 | Cá biển chiên sả | Thịt kho cải muối | Bò xào củ hành |
| Thứ 4 | Thịt kho măng | Cá hường chiên sả | Ba rọi xào sả ớt |
| Thứ 5 | Thịt luộc cà pháo mắm tôm | Thị kho cải chua | Mực xào chua ngọt |
| Thứ 6 | Cá ngừ kho thơm | Thịt kho củ hành | Cá cơm kho thịt |
| Thứ 7 | Thịt kho tiêu | Cá tươi chiên | Mộc khìa nước tương |
| Tuần 2 |
MÓN MẶN
| ||
| Thứ 2 | Cốt lết ram | Cá basa kho nước dừa | Gan xào chua ngọt |
| Thứ 3 | Thịt kho thơm | Sườn ram mặn | Cá trê kho tộ |
| Thứ 4 | Cá lóc kho tiêu | Thịt kho đậu hủ | Đậu hủ nhồi thịt |
| Thứ 5 | Thịt kho cà ri | Cá ngừ chiên sốt cà | Khổ qua nhồi thịt bằm |
| Thứ 6 | Mực chiên dồn thịt | Sườn non kho thơm | Cá trê chiên tươi |
| Thứ 7 | Tép ram thịt | Cá hú kho hành | Lagu sườn non |
| Tuần 3 |
MÓN MẶN
| ||
| Thứ 2 | Cá mùi chiên tươi | Gà kho sả ớt | Chả thịt heo chiên |
| Thứ 3 | Cá bạc má chiên tươi | Síu mại trứng cút | Gà chiên nước mắm |
| Thứ 4 | Thịt kho hột vịt | Cá cơm kho tiêu | Lòng xào cải chua |
| Thứ 5 | Trứng chiên quấn thịt | Thịt kho tàu | Tôm chiên bột |
| Thứ 6 | Thịt chiên nước mắm | Bò xào bông cải | Trứng khìa nước tương |
| Thứ 7 | Cá phi kho tương | Thịt kho trứng cút | Thịt luộc đậu hủ mắm tôm |
| Tuần 4 |
MÓN MẶN
| ||
| Thứ 2 | Cá cơm chiên tươi | Thịt kho chả cá | Gà kho gừng |
| Thứ 3 | Trứng chiên hành | Cá biên kho ngót cà chua hành | Gà hấp muối tiêu chanh |
| Thứ 4 | Cá ngừ kho riềng | Mắm kho ba rọi cà tím | Cà chua nhồi thịt chiên |
| Thứ 5 | Vịt kho gừng | Thịt quay kho hột vịt | Cá lạt muối sả chiên |
| Thứ 6 | Cá phi chiên xù | Càri gà | Cốt lết chiên |
| Thứ 7 | Cá basa kho gừng | Gan + mực xào bông cải | Cá trê kho gừng |
CƠ CẤU PHẦN ĂN MẪU CHO KHẨU PHẦN ĂN 13500 ĐỒNG
(Chưa bao gồm GTGT)
| STT |
DIỄN GIẢI
|
KHẨU PHẦN
|
BÌNH QUÂN GRAM/1 PHẦN
|
BÌNH QUÂN CALOR/1 PHẦN
|
1
| Món mặn |
5500
|
40gr đến 50gr thịt, cá, tôm
|
Khoảng 120 calo đến 150 calo
|
2
| Món canh |
1000
|
100gr - 125gr
|
Khoảng 20 calo
|
3
| Món xào |
1000
|
100gr - 125 gr
|
Khoảng 30 calo
|
4
| Gạo |
2000
|
150gr - 160gr
|
Khoảng 270 calo đến 350 calo
|
5
| Gia Vị |
1000
|
Muối, tiêu, đường, bột ngọt
|
Khoảng 20 - 30 calo
|
6
| Điện, nước, gas |
1000
| ||
7
| Chi phí + lương |
1500
| ||
8
| Lãi duy trì |
500
|
Lãi duy trì
| |
TỔNG CỘNG
|
13500
|
Từ 500 calo đến 610 calo
| ||
CƠ CẤU PHẦN ĂN MẪU CHO KHẨU PHẦN ĂN 14500 ĐỒNG
(Chưa bao gồm GTGT)
| STT |
DIỄN GIẢI
|
KHẨU PHẦN
|
BÌNH QUÂN GRAM/1 PHẦN
|
BÌNH QUÂN CALOR/1 PHẦN
|
1
| Món mặn |
6000
|
80gr đến 120gr thịt, cá, tôm
|
Khoảng 160 calo đến 200 calo
|
2
| Món canh |
1000
|
80gr - 120gr
|
Khoảng 20 calo
|
3
| Món xào |
1000
|
70gr - 115 gr
|
Khoảng 20 calo
|
4
| Gạo |
2500
|
150gr - 160gr
|
Khoảng 270 calo đến 350 calo
|
5
| Gia Vị |
1500
|
Muối, tiêu, đường, bột ngọt
|
Khoảng 20 - 30 calo
|
6
| Điện, nước, gas |
1000
| ||
7
| Chi phí + lương |
1000
| ||
8
| Lãi duy trì |
500
|
Lãi duy trì
| |
TỔNG CỘNG
|
14500
|
Từ 530 calo đến 680 calo
| ||
CƠ CẤU PHẦN ĂN MẪU CHO KHẨU PHẦN ĂN 15500 ĐỒNG
(Chưa bao gồm GTGT)
| STT |
DIỄN GIẢI
|
KHẨU PHẦN
|
BÌNH QUÂN GRAM/1 PHẦN
|
BÌNH QUÂN CALOR/1 PHẦN
|
1
| Món mặn |
6500
|
100gr đến 150gr thịt, cá, tôm
|
Khoảng 190 calo đến 230 calo
|
2
| Món canh |
1000
|
80gr - 120gr
|
Khoảng 20 calo
|
3
| Món xào |
1000
|
70gr - 115 gr
|
Khoảng 20 calo
|
4
| Gạo |
2500
|
150gr - 160gr
|
Khoảng 270 calo đến 350 calo
|
5
| Gia Vị |
2000
|
Muối, tiêu, đường, bột ngọt
|
Khoảng 40 - 50 calo
|
6
| Điện, nước, gas |
1000
| ||
7
| Chi phí + lương |
1000
| ||
8
| Lãi duy trì |
500
|
Lãi duy trì
| |
TỔNG CỘNG
|
15500
|
Từ 570 calo đến 720 calo
| ||
CƠ CẤU PHẦN ĂN MẪU CHO KHẨU PHẦN ĂN 16500 ĐỒNG
(Chưa bao gồm GTGT)
| STT |
DIỄN GIẢI
|
KHẨU PHẦN
|
BÌNH QUÂN GRAM/1 PHẦN
|
BÌNH QUÂN CALOR/1 PHẦN
|
1
| Món mặn |
3000
|
70gr đến 100gr thịt, cá, tôm
|
Khoảng 140 calo đến 170 calo
|
2
| Món mặn |
4000
| 70gr đến 100gr thịt, cá, tôm |
Khoảng 140 calo đến 170 calo
|
3
| Món canh |
1000
|
80gr - 120 gr
|
Khoảng 20 calo
|
4
| Món xào |
1000
|
70gr - 115gr
|
Khoảng 20 calo
|
5
|
Gạo
|
2500
|
150gr - 160gr
|
Khoảng 270 calo đến 350 calo
|
6
| Trán miệng |
1000
|
Khoảng 40 - 50 calo
| |
7
| Gia vị |
2000
|
Muối, tiêu, đường, bột ngọt
|
Khoảng 40 - 50 calo
|
8
| Điện, nước, gas |
1000
| ||
9
| Chi phí + lương |
1000
| ||
10
| Lãi duy trì |
500
|
Lãi duy trì
| |
TỔNG CỘNG
|
16500
|
Từ 670 calo đến 830 calo
| ||